Bảng Chiều Cao Cân Nặng Của Trẻ Em Việt Nam 2018 Chuẩn Nhất!

Sending
User Rating 5 (1 vote)

Bảng chiều cao cân nặng của trẻ em Việt Nam 2018 chuẩn dưới đây sẽ là thước đo giúp các mẹ có thể theo dõi tình hình tăng trưởng và phát triển thể chất của trẻ để có sự thay đổi phù hợp trong chế độ dinh dưỡng hàng ngày.

Sinh con ra, nhìn con yêu của mình lớn lên từng ngày, thông minh hơn là những gì mỗi bà mẹ mong muốn. Để biết được trẻ có phát triển đạt chuẩn chưa, có thiếu cân, thừa cân hay chiều cao không đạt hay không? Bài viết sau sẽ giúp mẹ thông tin trên.

Theo dõi chiều cao, cân nặng cho trẻ là điều mẹ cần làm  trong suốt quá trình em bé lớn lên. Tổ chức Y tế Thế giới (WHO) đã công bố bảng chiều cao cân nặng chuẩn dành cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ từ 0 – 5 tuổi để các bà mẹ có thể tham khảo.

Bảng Chiều Cao Cân Nặng Của Trẻ Em Việt Nam 2018

Nên đặt trẻ nằm vào rá cân trước khi cân. Ảnh: Adobe Stock.

Cách cân bé đúng chuẩn

  • Tháo giày dép, mũi nón cho trẻ trước khi cân.
  • Nên đo cân nặng sau khi bé đi tiểu tiện hoặc đại tiện để cho kết quả chính xác nhất.
  • Trừ trọng lượng của quần áo trên người trẻ
  • Với các bé sơ sinh, phụ huynh nên đặt bé nằm ngửa hoặc nằm vào rá cân chuyên dụng.
Xem thêm:  Trẻ Biếng Ăn Phải Làm Sao? Mẹo Hay Cho Mẹ!

Cách đo chiều cao cho trẻ cực chuẩn

  • Đo chiều cao của trẻ em chính xác nhất vào buổi sáng
  • Tháo giày dép, mũ nón của bé trước khi đo để chính xác hơn
  • Với các bé sơ sinh thì mẹ có thể cho bé nằm để đo
  • Bé trai thường có chiều cao nhỉnh hơn bé gái.
Bảng Chiều Cao Cân Nặng Của Trẻ Em Việt Nam 2018 1

Đo chiều cao trẻ em muốn chính xác dựa vào nhiều yếu tố. Ảnh: Adobe Stock

Một số điều cần lưu ý về chiều cao cân nặng của trẻ em

  • Trẻ sơ sinh đủ tháng sẽ có cân nặng từ 2.9 đến 3.8 kg.
  • Trẻ sơ sinh dưới 6 tháng tuổi có mức tăng cân nặng khoảng 600gam 1 tháng hoặc 125gram mỗi tuần.
  • Trẻ trên 6 tháng tuổi tăng cân nặng trung bình 500gram mỗi tháng.
  • Từ 1 tuổi đến  2 tuổi bé sẽ tăng 2.5 đến 3kg.
  • Từ tuổi thứ 2 trở đi, mỗi năm bé tăng trung bình khoảng 2kg cho đến tuổi dậy thì.

Bảng chiều cao cân nặng của trẻ em

Bảng chiều cao cân nặng chuẩn của bé gái theo độ tuổi

Tháng

Cân nặng (kg)

Chiều cao (cm)

Suy dinh dưỡng

Nguy cơ SDD

Bình thường

Nguy cơ béo phì

Béo phì

Giới hạn dưới

Bình thường

Giới hạn trên

Bé gái 0-12 tháng

2.4

2.8

3.2

3.7

4.2

45.4

49.1

52.9

1

3.2

3.6

4.2

4.8

5.4

49.8

53.7

57.6

2

4.0

4.5

5.1

5.9

6.5

53.0

57.1

61.1

3

4.6

5.1

5.8

6.7

7.4

55.6

59.8

64.0

4

5.1

5.6

6.4

7.3

8.1

57.8

62.1

66.4

5

5.5

6.1

6.9

7.8

8.7

59.6

64.0

68.5

6

5.8

6.4

7.3

8.3

9.2

61.2

65.7

70.3

7

6.1

6.7

7.6

8.7

9.6

62.7

67.3

71.9

8

6.3

7.0

7.9

9.0

10.0

64.0

68.7

73.5

9

6.6

7.3

8.2

9.3

10.4

65.3

70.1

75.0

10

6.8

7.5

8.5

9.6

10.7

66.5

71.5

76.4

11

7.0

7.7

8.7

9.9

11.0

67.7

72.8

77.8

12

7.1

7.9

8.9

10.2

11.3

68.9

74.0

79.2

Bé gái 13-24 tháng

13

7.3

8.1

9.2

10.4

11.6

70.0

75.2

80.5

14

7.5

8.3

9.4

10.7

11.9

71.0

76.4

81.7

15

7.7

8.5

9.6

10.9

12.2

72.0

77.5

83.0

16

7.8

8.7

9.8

11.2

12.5

73.0

78.6

84.2

17

8.0

8.8

10.0

11.4

12.7

74.0

79.7

85.4

18

8.2

9.0

10.2

11.6

13.0

74.9

80.7

86.5

19

8.3

9.2

10.4

11.9

13.3

75.8

81.7

87.6

20

8.5

9.4

10.6

12.1

13.5

76.7

82.7

88.7

21

8.7

9.6

10.9

12.4

13.8

77.5

83.7

89.8

22

8.8

9.8

11.1

12.6

14.1

78.4

84.6

90.8

23

9.0

9.9

11.3

12.8

14.3

79.2

85.5

91.9

24

9.2

10.1

11.5

13.1

14.6

80.0

86.4

92.9

Bé gái 2-5 tuổi

30

10.1

11.2

12.7

14.5

16.2

83.6

90.7

97.7

36

11.0

12.1

13.9

15.9

17.8

87.4

95.1

102.7

42

11.8

13.1

15.0

17.3

19.5

90.9

99.0

107.2

48

12.5

14.0

16.1

18.6

21.1

94.1

102.7

111.3

54

13.2

14.8

17.2

20.0

22.8

97.1

106.2

115.2

60

14.0

15.7

18.2

21.3

24.4

99.9

109.4

118.9

Xem thêm:  Thực Đơn Ăn Dặm Cho Trẻ 6 Tháng Tuổi: 5+ Công Thức Tuyệt Vời!

Bảng chiều cao cân nặng chuẩn của bé trai theo độ tuổi

Tháng

Cân nặng (kg)

Chiều cao (cm)

Suy dinh dưỡng

Nguy cơ SDD

Bình thường

Nguy cơ béo phì

Béo phì

Giới hạn dưới

Bình thường

Giới hạn trên

Bé trai 0-12 tháng

2.5

2.9

3.3

3.9

4.3

46.3

47.9

49.9

1

3.4

3.9

4.5

5.1

5.7

51.1

52.7

54.7

2

4.4

4.9

5.6

6.3

7.0

54.7

56.4

58.4

3

5.1

5.6

6.4

7.2

7.9

57.6

59.3

61.4

4

5.6

6.2

7.0

7.9

8.6

60.0

61.7

63.9

5

6.1

6.7

7.5

8.4

9.2

61.9

63.7

65.9

6

6.4

7.1

7.9

8.9

9.7

63.6

65.4

67.6

7

6.7

7.4

8.3

9.3

10.2

65.1

66.9

69.2

8

7.0

7.7

8.6

9.6

10.5

66.5

68.3

70.6

9

7.2

7.9

8.9

10.0

10.9

67.7

69.6

72.0

10

7.5

8.2

9.2

10.3

11.2

69.0

70.9

73.3

11

7.7

8.4

9.4

10.5

11.5

70.2

72.1

74.5

12

7.8

8.6

9.6

10.8

11.8

71.3

73.3

75.7

Bé trai 13-24 tháng

13

8.0

8.8

9.9

11.1

12.1

72.4

74.4

76.9

14

8.2

9.0

10.1

11.3

12.4

73.4

75.5

78.0

15

8.4

9.2

10.3

11.6

12.7

74.4

76.5

79.1

16

8.5

9.4

10.5

11.8

12.9

75.4

77.5

80.2

17

8.7

9.6

10.7

12.0

13.2

76.3

78.5

81.2

18

8.9

9.7

10.9

12.3

13.5

77.2

79.5

82.3

19

9.0

9.9

11.1

12.5

13.7

78.1

80.4

83.2

20

9.2

10.1

11.3

12.7

14.0

78.9

81.3

84.2

21

9.3

10.3

11.5

13.0

14.3

79.7

82.2

85.1

22

9.5

10.5

11.8

13.2

14.5

80.5

83.0

86.0

23

9.7

10.6

12.0

13.4

14.8

81.3

83.8

86.9

24

9.8

10.8

12.2

13.7

15.1

82.1

84.6

87.8

Bé trai 2-5 tuổi

30

10.7

11.8

13.3

15.0

16.6

85.5

88.4

91.9

36

11.4

12.7

14.3

16.3

18.0

89.1

92.2

96.1

42

12.2

13.5

15.3

17.5

19.4

92.4

95.7

99.9

48

12.9

14.3

16.3

18.7

20.9

95.4

99.0

103.3

54

13.6

15.2

17.3

19.9

22.3

98.4

102.1

106.7

60

14.3

16.0

18.3

21.1

23.8

101.2

105.2

110.0

Xem thêm:  Chế Độ Dinh Dưỡng Cho Trẻ 2 Tuổi Theo Chuyên Gia!

Hy vọng sau khi xem bảng cân nặng chiều cao cho trẻ em này, phụ huynh sẽ có những điều chỉnh hợp lý về dinh dưỡng để bé có thể phát triển một cách toàn diện nhất!

Leave a Reply